Xe ben Linker T3-16

Giá bán: Liên hệ báo giá

THACO Linker T3-16 - xe ben dẫn động 02 cầu, tải trọng 8,6 tấn, thùng ben 7 m³ vận hành linh hoạt, hiệu suất vượt trội. Thiết kế tối ưu cho vận chuyển vật liệu và lâm sản. Sản phẩm do THACO AUTO nghiên cứu, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, phù hợp điều kiện giao thông và nhu cầu sử dụng thực tế tại Việt Nam.

NGOẠI THẤT

Ngoại thất thiết kế hình khối vững chắc, mạnh mẽ và hiện đại.

Mặt ga-lăng thiết kế hiện đại với cấu trúc hình thoi nổi bật.

Đèn Halogen Projector – cường độ sáng cao, khoảng cách chiếu sáng xa vượt trội.

Gương đôi dạng cầu lồi, gọng gương có thể gấp gọn giúp thuận tiện quan sát, hạn chế tối đa điểm mù.

Kính 2 lớp, thiết kế tràn viền giúp tối đa tầm quan sát cho người lái

 

NỘI THẤT

Cabin rộng rãi, tiện nghi, giải trí đa chức năng – nâng cao trải nghiệm người lái.

Vô lăng 4 chấu điều chỉnh 4 hướng, tích hợp phím chức năng tiện lợi, hỗ trợ thao tác nhanh chóng.

Cụm đồng hồ táp-lô tích hợp màn hình LCD 7 inch, hiển thị đa thông tin

Ghế bọc vật liệu cao cấp, chống bám bẩn, dễ vệ sinh; thiết kế ôm lưng, góc ngả rộng, mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.

Điều hòa 2 chiều tích hợp chức năng sưởi ấm và làm lạnh, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.

Màn hình giải trí AVN 7 inch đa chức năng – kết nối Bluetooth tiện lợi.

 

KHUNG GẦM

Cầu trước thương hiệu FU AN DA, chất lượng ổn định. Kiểu loại cầu 2 cấp lực kéo mạnh, chịu tải lên đến 6.000 kg

Hệ thống treo trước sử dụng nhíp lá (10 lá) kết hợp giảm chấn thủy lực, giúp dập tắt dao động nhanh, vận hành êm dịu

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) 6.265 x 2.420 x 2.750 mm
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) 4.250 x 2.200 x 750 mm (~7,0 m3)
Chiều dài cơ sở 3.600 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.800/1.733 mm
Khoảng sáng gầm xe 365 mm
Kích thước Cabin (chiều rộng) 1.995

 

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân 6.325 kg
Khối lượng chở cho phép 8.600 kg
Khối lượng toàn bộ 15.120 kg
Số chỗ ngồi 03

 

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ WEICHAI - WP3NQ160E50
Dung tích xi lanh 2.970 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 160/ 3.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 480/ 1.400 ~ 2.300 N.m/(vòng/phút)

 

TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số WANLIYANG - 6MT (6 số tiến, 1 số lùi + hộp phân phối)

 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng

 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá

 

LỐP XE

Trước/ Sau 10.00-20

 

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 49,6
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,06
Tốc độ tối đa 84,17
Dung tích thùng nhiên liệu 200

 

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực