THACO Linker T3-9.0 - xe ben tải trọng 4.99 tấn, thùng ben 4 m³, vận hành linh hoạt, hiệu suất vượt trội. Thiết kế tối ưu cho vận chuyển vật liệu phục vụ các công trình liên tỉnh, san lấp công trình. Sản phẩm do THACO AUTO nghiên cứu, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, phù hợp điều kiện giao thông và nhu cầu sử dụng thực tế tại Việt Nam.
NGOẠI THẤT
|
Ngoại thất thiết kế hình khối vững chắc, mạnh mẽ và hiện đại. |
Mặt ga-lăng thiết kế hiện đại với cấu trúc hình thoi nổi bật. |
|
Đèn Halogen Projector – cường độ sáng cao, khoảng cách chiếu sáng xa vượt trội. |
Gương đôi dạng cầu lồi, gọng gương có thể gấp gọn giúp thuận tiện quan sát, hạn chế tối đa điểm mù. |
|
Kính 2 lớp, thiết kế tràn viền giúp tối đa tầm quan sát cho người lái |
Lốp 7.50-16 có ruột, bố nylon bền bỉ, bám đường tốt – tối ưu trên mọi địa hình |
NỘI THẤT

Cabin rộng rãi, tiện nghi, giải trí đa chức năng – nâng cao trải nghiệm người lái.
|
Vô lăng 4 chấu điều chỉnh 4 hướng, tích hợp phím chức năng tiện lợi, hỗ trợ thao tác nhanh chóng. |
Cụm đồng hồ táp-lô tích hợp màn hình LCD 7 inch, hiển thị đa thông tin |
|
Ghế bọc vật liệu cao cấp, chống bám bẩn, dễ vệ sinh; thiết kế ôm lưng, góc ngả rộng, mang lại cảm giác thoải mái cho người lái. |
Điều hòa 2 chiều tích hợp chức năng sưởi ấm và làm lạnh, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. |
KHUNG GẦM

Cầu sau thương hiệu YUAN’AN YONG AN, chất lượng ổn định, kết cấu dầm hộp liền khối, vỏ cầu bằng thép cường lực dập nguội - chịu tải lên đến 6,500 kg.
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.025 x 2.075 x 2.450 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 2.900 x 1.870 x 735 mm (~4,0 m3) |
| Chiều dài cơ sở | 2.600 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.495/1.488 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 213 mm |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.835 |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 3.615 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 4.990 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 8.800 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | WEICHAI - WP2.3Q110E50 |
| Dung tích xi lanh | 2.289 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 110/ 3.000 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 280/ 1.600 ~ 2.400 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Hộp số | WANLIYANG - 8MT (8 số tiến, 2 số lùi) |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
LỐP XE
| Trước/ Sau | 7.50-16 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 52,4 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,43 |
| Tốc độ tối đa | 81 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |














