KIA FRONTIER K250L sở hữu thùng dài 4.5 m, thể tích 15.9 m³ và tải trọng 1.99/2.35 tấn, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa lớn. Động cơ Hyundai D4CB cho khả năng vận hành ổn định, kết hợp hệ thống ABS, ESC, EBD và camera lùi, nâng cao an toàn và hiệu quả khai thác, phù hợp với lĩnh vực logistics và chuyển phát nhanh trong đô thị.
Ngoại thất mạnh mẽ, hiện đại
Thiết kế kiểu dáng mũi hổ mạnh mẽ, khác biệt, đậm nét đặc trưng KIA; mặt ga-lăng mạ chrome nổi bật, tổng thể cân đối, khí động học. Gương chiếu hậu kích thước lớn giúp mở rộng tầm quan sát, hạn chế điểm mù; hệ thống đèn Halogen có cường độ chiếu sáng cao, hỗ trợ người lái vận hành an toàn trong nhiều điều kiện khác nhau.

MẶT TRƯỚC

MẶT HÔNG

MẶT SAU
Nội thất rộng rãi, tiện nghi
Cabin được thiết kế rộng rãi, bố trí khoa học, trang bị điều hòa hai chiều, màn hình giải trí AVN, kính cửa chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa và nhiều hộc chứa đồ tiện dụng, mang đến không gian thoải mái, tiện nghi cho tài xế trong suốt hành trình.

GHẾ LÁI
Vật liệu simili cao cấp, êm ái, dễ dàng vệ sinh.

ĐỒNG HỒ TAPLO
Bảng điều khiển tích hợp đa thông tin.

TIỆN ÍCH
Trang bị điều hòa hai chiều, màn hình giải trí AVN, camera lùi, Chìa khóa điều khiển từ xa
Đa dạng thùng xe, đáp ứng mọi nhu cầu
KIA Frontier K250L còn có nhiều lựa chọn thùng từ thùng tiêu chuẩn đến thùng chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu khai thác theo từng ngành nghề. Khách hàng có thể lựa chọn màu sơn thùng theo nhận diện thương hiệu, góp phần nâng cao hình ảnh doanh nghiệp trong quá trình vận hành.
|
THÙNG LỬNG |
THÙNG KÍN |
THÙNG MUI BẠT |
Khung gầm cứng vững, nâng cao hiệu quả khai thác
- CẦU TRƯỚC: Dầm chữ I cứng vững, chịu tải tốt.
- CẦU SAU: Dầm thép hàn độ bền cao. Tỷ số truyền cầu 4,444 đảm bảo khả năng vượt dốc và chở tải.
- CHASSIS: Đà dọc chassis dập nguyên khối tối ưu khả năng chịu tải. Liên kết đà ngang và đà dọc bằng phương pháp hàn & tán Rive tăng độ cứng vững. Toàn bộ chassis được sơn nhúng tĩnh điện ED, khả năng chống gỉ sét và độ bền cao.
Động cơ manh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu
- Động Cơ HYUNDAI D4CB-CRDi xuất xứ từ Hàn Quốccông suất 130PS, mo men cực đại 255 N.m, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Hộp số HYUNDAI DYMOS M6AR1 thương hiệu uy tín toàn cầu. Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.565 x 1.940 x 2.800 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 4.470 x 1.870 x 1900 mm (Mui Bạt) |
| Chiều dài cơ sở | 3.350 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.485/1.520 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.740 |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 1.830 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 1.990/2.350 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | HYUNDAI D4CB |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) |
| Dung tích xi lanh | 2.497 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 91 x 96 mm |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 130/3.800 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 255/1.500-3.500 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Hộp số | HYUNDAI DYMOS M6AR1 (06 số tiến, 01 số lùi) |
| Tỷ số truyền | ih=4,487; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5=0,823; ih6=0,676; iR=4,038 |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Thủy lực, 2 dòng độc lập, trợ lực chân không (Trước: Phanh đĩa/ Sau: Phanh tang trống) |
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, có thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá 2 tầng, giảm chấn thủy lực |
LỐP XE
| Trước/ Sau | 6.50R16 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 28 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.8 |
| Tốc độ tối đa | 106 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 |



