Linker D6.0-2.9 là mẫu xe ben hoàn toàn mới, được thiết kế chuyên biệt để giải quyết bài toán chuyên chở vật liệu trong đô thị. Với tải trọng 3,49 tấn, thể tích thùng 2,9 m³ cùng bán kính quay vòng nhỏ gọn, xe dễ dàng di chuyển qua các tuyến đường chật hẹp. Sở hữu động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hệ thống ben với góc nâng lên đến 53°, THACO Linker D6.0-2.9 là trợ thủ đắc lực giúp tối ưu hiệu suất khai thác và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng.
Ngoại thất hiện đại, tối ưu tầm nhìn
Mặt ga lăng họa tiết hình thoi vát cạnh mạnh mẽ, cách điệu từ chữ "T" của thương hiệu, tạo hiệu ứng chuyển động khi tương tác với ánh sáng. Đèn Halogen Projector cường độ sáng cao kết hợp gương cầu lồi tối ưu tầm quan sát, nâng cao an toàn khi vận hành



Khoang lái rộng rãi, tiện nghi
Khoang lái rộng rãi, bảng điều khiển bố trí khoa học giúp thao tác nhanh và thuận tiện. Trang bị đầy đủ tiện nghi: đồng hồ táp lô màn hình LCD, điều hòa hai chiều, cổng sạc USB, kính chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa, mang lại trải nghiệm lái thoải mái và tiện lợi.
Ghế được làm từ vật liệu cao cấp , đệm êm, mang lại sự thoải mái cho người lái
Đồng hồ táp lô trang bị màn hình LCD, hiển thị rõ ràng, đầy đủ thông tin.
Kính cửa điều chỉnh nâng hạ bằng điện, khóa cửa trung tâm.
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.
Chassis: dập nguyên khối tối ưu khả năng chịu tải , đ ược nhúng ED và sơn màu toàn bộ giúp chống rỉ sét, tăng độ bền
Động cơ: YUNNEI D19TCIE3 công suất 119 PS – 285 N.m giúp xe vận hành mạnh mẽ, leo dốc khỏe và tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số: WANLIYANG 5G28BH (5 tiến, 1 lùi) chất lượng ổn định , trang bị hộp số phụ giúp xe di chuyển linh hoạt trên đa dạng địa hình. Tích hợp ổng trích công suất (PTO) sẵn sàng đáp ứng nhu cầu đóng xe chuyên dụng.
Cầu xe: Vỏ cầu được chế tạo bằng thép cường lực, dập nguội nâng cao độ bền và khả năng chịu tải.
Thông số kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.860 x 1.930 x 2.110 (mm) |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 2.650 x 1.750 x 620 (mm) (~2,9 m³) |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.507/1.493 (mm) |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 2.580 kg |
| Khối lượng chở cho phép | 3.490 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 6.200 kg |
| Số chỗ ngồi | 02 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | YUNNEI - D19TCIE3 |
| Dung tích xi lanh | 1.910 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 116/ 3.600 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 285/ 1.600 ~ 2.600 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Hộp số | WANLIYANG - 5MT (5 số tiến, 1 số lùi, có hộp số phụ) |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Cơ cấu phanh loại đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực điện |
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá (04 lá), giảm chấn thuỷ lực |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá (5 + 3 lá) |
LỐP XE
| Trước/ Sau | 6.00-15 |
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 52,8 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,3 |
| Tốc độ tối đa | 95 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 70 |







